|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| |
|
Lượt truy cập: 2102904
|
| Online: 6
|
| |
|
|
|
| NOKIA > NOKIA 8800 Gold Arte FPT | | | | | Thông tin sản phẩm | Tên sản phẩm : | NOKIA 8800 Gold Arte FPT | Giá : | 0 VNĐ | Kích thước : | 109 x 45.6 x 14.6 mm, 65 cc | Trọng lượng : | 150 g | Bảo hành : | 26 Tháng FPT | Tình trạng : | Hết hàng | Số lần xem : | 2105 | | Phụ kiện kèm theo | | 1 máy, 1 pin, 1 sạc nhanh, 1 sạc bàn, data cable, 1 tai nghe bluetooth cảm biến, bao da Zin, CD-ROM, PBH, sách hướng dẫn |
|
| | | Thông tin thêm | 'Dế' vàng Nokia 8800 Gold Arte
Nokia vừa tiếp tục bổ sung vào dòng 8800 Arte của mình phiên bản 8800 Gold Arte, máy có thiết kế giống Carbon Arte nhưng lớp vỏ sang trọng được làm từ vàng.
Phiên bản mới vừa lộ diện trên website của Nokia. Model này không có thêm tính năng gì mới so với "ông anh" Carbon Arte. Điểm khác là máy được bọc 18 carat vàng và bọc da chất lượng cao màu trắng.
Gold Arte có màn hình QVGA 2 inch, 16 triệu màu, bộ nhớ trong 4 GB và không hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ. Model này cũng trang bị camera 3,2 megapixel, chế độ tự động canh nét.
Giống như Carbon Arte, khi chuông điện thoại gọi tới, người dùng chỉ cần lật máy để ngắt hay màn hình đang ở chế đồ chờ, chỉ cần gõ nhẹ thì đồng hồ sẽ hiện ra.
Nguồn tin: Số Hóa
Thêm một điện thoại siêu sang Nokia 8800 Gold Arte
Dòng điện thoại cao cấp Arte của Nokia lại tiếp tục có một phiên bản siêu cấp mới được mạ vàng và mặt sau của máy được bọc một lớp da thật màu trắng sang trọng.
Tiếp nối phiên bản xa hoa Nokia 8800 Carbon Arte vừa được trình làng hồi tháng 8, 8800 Gold Arte khoác vẻ lịch lãm hơn, sang trọng hơn. Nokia 8800 Gold Arte được dát 18kara vàng và mặt sau của thân máy được bọc một lớp da thật màu trắng.
Ngoài “bộ cánh” xa xỉ của mình, Nokia 8800 Gold Arte không có gì bí mật bởi mọi thứ, từ tính năng đến kiểu dáng đều thừa hưởng từ điện thoại 8800 Carbon Arte. Phiên bản Gold Arte được trang bị màn hình OLED QVGA 2 inch với khả năng hiển thị 16 triệu màu, bộ nhớ trong 4GB và camera 3,2 megapixel.
Giá bán và ngày xuất xưởng của 8800 Gold Arte vẫn chưa được công bố.
Nguồn tin: Dân Trí | |
| Tông quan |
|
| Mạng |
GSM 900 / 1800 / 1900; 3G: UMTS 2100 |
| Ra mắt |
Quý 1 năm 2009 |
| Kích thước |
|
| Kích thước |
109 x 45.6 x 14.6 mm, 65 cc |
| Trọng lượng |
150 g |
| Hiển thị |
|
| Loại |
Màn hình OLED, 16 triệu màu |
| Kích cỡ |
240 x 320 pixels, 2.0 inches |
| Khác |
- Mặt kính chống trầy xước - Wallpapers sống động - Có thể tải wallpapers, screensavers |
| Tùy chọn |
|
| Kiểu chuông |
Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3, Video |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt, tiếng Anh |
| Bộ nhớ |
|
| Lưu trong máy |
1.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
20 |
| Cuộc gọi đã nhận |
20 |
| Cuộc gọi nhỡ |
20 |
| Khác |
- 4 GB bộ nhớ trong |
| Đặc điểm |
|
| Tin nhắn |
SMS, MMS 1.2, Email, IM |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy |
| Màu |
Mạ vàng 18K |
| khác |
- Máy ảnh 3.15 MP, 2048 x 1536 pixels, autofocus, video(VGA@15fps) - Vỏ ngoài mạ vàng 18K - Java MIDP 2.1 - Máy nghe nhạc MP3/AAC/eAAC - Ghi âm giọng nói - T9 - Máy tính - Loa ngoài - Chuyển sang chế độ câm thông minh - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G 384 kbps - Bluetooth v2.0 - Cổng USB microUSB OTG |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh (BL-4U) |
| Thời gian chờ |
Lên đến 300 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 3 giờ 20 phút | | | | Các sản phẩm cùng nhà sản xuất: | NOKIA E66 Music Edition | Nokia C6 | Nokia E72 Black | NOKIA 5800 XpressMusic | NOKIA E71 Grey | NOKIA E71 Music Edition | Nokia E72 FPT | Nokia E63 FPT | Nokia N8 | NOKIA N85 FPT | Nokia 5730 XpressMusic FPT | NOKIA E66 Red | Nokia E71 Red | NOKIA 8800 Sapphire Arte | Nokia E52 FPT | Nokia 1202 FPT | Nokia E72 Violet Edition | Nokia N900 32GB | Nokia N86 FPT | NOKIA N97 32GB | NOKIA 6500 Classic | Nokia X6 16GB | Nokia E5 | Nokia E72 White FPT | Nokia 6303i FPT | Nokia 5530 XpressMusic | Nokia X3 FPT | Nokia 6700 classic | Nokia N97 Mini |
|
|
|
| Bộ phận kinh doanh |
 |  | | Bộ phận kỹ thuật |
 |
|
|
|
|
|
| Sản phẩm bán chạy tháng 01/2010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|