|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| |
|
Lượt truy cập: 2213505
|
| Online: 8
|
| |
|
|
|
| SONY ERICSSON > SONY ERICSSON C510 | | | | | Thông tin sản phẩm | Tên sản phẩm : | SONY ERICSSON C510 | Giá : | 2,990,000 VNĐ | Kích thước : | 107 x 47 x 12.5 mm | Trọng lượng : | 92 g | Bảo hành : | 24 tháng | Tình trạng : | Đang có hàng | Số lần xem : | 1408 | | Phụ kiện kèm theo | | 1 máy, 1 pin, 1 sạc nhanh, thẻ nhớ 128MB, 1 tai nghe, CD, PBH, sách hướng dẫn |
|
| | | Thông tin thêm | Cyber-shot C510 không có cấu hình mạnh mẽ, nhưng kiểu dáng thời trang, chụp ảnh đẹp trong điều kiện trời sáng. Sony Ericsson C510 không có vẻ hào nhoáng như những chiếc di động được James Bond sử dụng trong loạt phim điệp viên 007, tuy nhiên, đây là model mà người dùng có thể tin cậy được bởi dáng vẻ cứng cáp, nhiều tính năng. C510 là chiếc điện thoại đầu tiên của Sony Ericsson trang bị tính năng nhận dạng khuôn mặt, tuy không phải là mới so với các di động khác. Cùng với trang bị trên, máy còn cho các bức ảnh tốt. Không hào nhoáng, nhưng C510 trông thời trang. Máy kết hợp giữa các màu sắc bên ngoài như xanh, đen, bạc. Sở hữu màn hình QVGA với độ phân giải 320 x 240 pixel sắc nét, cầm C510 rất chắc chắn, ngoài di chiếc camera phone này còn mỏng chỉ 12,5 mm. Khi cầm "chú dế" này, bạn sẽ không có cảm giác ngượng ngùng. Máy cầm trên tay thoải mái, dễ để chụp ảnh. Các phím bấm nhỏ, nhất là các phím bấm chức năng. Các nút bấm số được chụm lại với nhau, rộng về chiều ngang. Đây là một chiếc điện thoại chụp ảnh. Máy có camera 3,2 Megapixel, nằm ấn dưới nắp đậy bảo vệ rộng, cơ chế trượt khá rít, và rất khó để camera tự bật lên khi đặt trong túi. Giao diện camera của máy tương đối dễ sử dụng. Menu và phím shortcut cho phép di chuyển, điều khiển các icon trên màn hình linh hoạt, dễ dàng nhảy clip khi xem phim, duyệt ảnh bằng phím điều hướng. Giao diện người dùng tương đối trực quan, các icon rõ ràng, cho phép chọn lựa và đi vào các ứng dụng. Ngoài ra, máy cũng hỗ trợ người dùng cài đặt trước trong mỗi tính năng để sử dụng dễ dàng hơn sau này. Sony Ericsson C510 kết nối nhanh với máy tính, tuy nhiên, quá trình truyền các file đa phương tiện lại rất chậm. Người dùng có thẻ kéo, thả các dữ liệu vào điện thoại. Đây không phải là một chiếc smartphone, do vậy máy sẽ không mở rộng thêm được các tính năng bằng cách cài phần mềm, tuy nhiên gói ứng dụng của C510 tương đối đầy đủ. Không tích hợp GPS, nhưng máy trang bị phần mềm Google Maps, ngoài ra, camera hỗ trợ geotagging (gắn vị trí địa lý), người dùng có thể đưa ảnh lên Flickr và hiển thị trên bản đồ. Một tính năng khác là xoay màn hình, máy có thể chuyển giữa chế độ màn hình ngang, dọc khi xem ảnh, video và duyệt web. Trình duyệt trên máy đơn giản, hỗ trợ độc RSS khá mượt mà, tính năng đọc tin nhanh này tự động cập nhật, và chuyển đổi dữ liệu. Đây cũng là chiếc điện thoại giải trí với đài FM, chơi nhạc, xem phim với âm thanh tốt. Máy cài đặt chương trình YouTube, xem video trực tuyến thông qua mạng 3G. Ngoài ra, chiếc di động này cũng hỗ trợ chơi game 3D với khả năng lắc, điều khiển cử động. Có bộ nhớ trong 100 MB, lưu khá ổn để chụp ảnh và truyền file, nhưng C510 còn cho phép mở rộng bằng khe cắm thẻ nhớ. Chiếc di động chụp ảnh này với chức năng nhận diện khuôn mặt tốt, ngoài ra, với chế độ nhận diện cụ cười, người dùng có thể chụp các bức ảnh tự động, tươi mới hơn. Không có đèn flash Xenon như các điện thoại chuyên chụp hình, C510 với đèn LED ánh sáng yếu, do vậy các bức ảnh trong điều trời tối khó lấy nét xa. Trong điều kiện trời sáng, ảnh chụp trên máy đẹp, màu sắc rực rỡ. Chất lượng cuộc gọi của C510 lớn và sạch sẽ, loa ngoài cũng tương tự. Pin của máy cho phép đàm thoại liên tục tới 10 giờ, thời gian chờ 400 tiếng đồng hồ.
Theo: Số Hóa | |
| Tông quan |
|
| Mạng |
GSM 900 / 1800 / 1900; HSDPA 2100 |
| Ra mắt |
Quý 1 năm 2009 |
| Kích thước |
|
| Kích thước |
107 x 47 x 12.5 mm |
| Trọng lượng |
92g |
| Hiển thị |
|
| Loại |
Màn hình TFT, 262.144 màu |
| Kích cỡ |
240 x 320 pixels, 2.2 inches |
| Khác |
- Accelerometer sensor for auto-rotate
- Wallpapers, screensavers |
| Tùy chọn |
|
| Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng việt |
| Bộ nhớ |
|
| Lưu trong máy |
2000 x 20 fields, Danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
30 |
| Cuộc gọi đã nhận |
30 |
| Cuộc gọi nhỡ |
30 |
| Khác |
- 100 MB bộ nhớ trong
- Khe cắm thẻ nhớ Memory Stick Micro (M2) |
| Đặc điểm |
|
| Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có |
| Màu |
Đen, bạc |
| khác |
- Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, video, flash; secondary videocall camera
- Nhận diện khuôn mặt, nụ cười, geo-tagging (cell-id)
- Java MIDP 2.0
- Nghe đài FM radio với RDS
- Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4
- Nhận diện TrackID music
- Dịch vụ YouTube trong Media Center
- Lịch tổ chức
- Loa ngoài
- Ghi âm/quay số bằng giọng nói
- Motion gaming
- Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront), RSS
- HSCSD
- EDGE Class 10, 236.8 kbps
- 3G HSDPA
- Bluetooth v2.0 with A2DP
- USB v2.0 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian chờ |
Lên đến 400 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 10 giờ | | | | Các sản phẩm cùng nhà sản xuất: | Sony Ericsson XPERIA X10 | Sony Ericsson T707 | SONY ERICSSON W902 | Sony Ericsson XPERIA Pureness | SONY ERICSSON XPERIA X10 Mini | Sony Ericsson Yari | Sony Ericsson T715 | SONY ERICSSON W508 | SONY ERICSSON T700 | SONY ERICSSON W595 Pink & White | Sony Ericsson Elm | SONY ERICSSON W705 | SONY ERICSSON C905 | Sony Ericsson Vivaz | SONY ERICSSON XPERIA X1 | Sony Ericsson XPERIA X10 Mini Pro | SONY ERICSSON W995 | SONY ERICSSON C903 | Sony Ericsson Aino | Sony Ericsson Satio | Sony Ericsson XPERIA X2 |
|
|
|
| Bộ phận kinh doanh |
 |  | | Bộ phận kỹ thuật |
 |
|
|
|
|
|
| Sản phẩm bán chạy tháng 01/2010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|