|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| |
|
Lượt truy cập: 2213543
|
| Online: 13
|
| |
|
|
|
| SONY ERICSSON > Sony Ericsson T707 | | | | | Thông tin sản phẩm | Tên sản phẩm : | Sony Ericsson T707 | Giá : | 2,950,000 VNĐ | Kích thước : | 93 x 50 x 14.1 mm | Trọng lượng : | 95 g | Bảo hành : | 24 tháng | Tình trạng : | Đang có hàng | Số lần xem : | 1162 | | Phụ kiện kèm theo | Máy,sạc,cáp,tai nghe,hộp sách CD
Thẻ nhớ 512MB |
|
| | | Thông tin thêm | 'Người đẹp' Sony Ericsson T707
Di động mới Sony Ericsson T707 nổi bật với dáng gập, lớp vỏ bóng mượt và màn hình đơn sắc ngoài ẩn hiện. Sony
Ericsson T707 vừa được hãng ra mắt chính thức. Đây là không phải là
chiếc di động gây kích thích với các tính năng mạnh, ấn tượng bên ngoài
là bộ vỏ bóng mượt, thân hình sáng và gọn gàng. T707 ra mắt
cùng với đại diện thương hiệu là ngôi sao quần vợt Nga, Maria
Sharapova. Máy có màn hình QVGA 2,2 inch, bên ngoài thêm màn hình đơn
sắc nhỏ gọn. Trang bị camera 3,2 megapixel, khả năng lấy nét
đứng yên máy còn hỗ trợ các kết nối 3G, HSDPA, Bluetooth cũng như cho
phép chơi nhạc và điều khiển bằng cách lắc máy. Di động mới
của Sony Ericsson hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ M2, sau khá nhiều model sử
dụng thẻ nhớ microSD gần đây, T707 chứng kiến hãng một lẫn nữa quay lại
với thẻ nhớ của riêng mình. Theo: Số Hóa
| Tổng
quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 8 năm 2009 |
| Kích
thước |
Kích thước |
93 x 50 x 14.1 mm |
| Trọng lượng |
95 g |
| Hiển
thị |
Loại |
Màn hình TFT, 262.144 màu |
| Kích cở |
240 x 320 pixels, 2.2 inches |
| |
- Màn hình ngoài mono, 36 x 128 pixels, 1.1" - Mặt kính chống trầy - Điều khiển theo cử chỉ, điệu bộ |
| Tùy
chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, AAC |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
2.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
30 |
| Cuộc gọi đã nhận |
30 |
| Cuộc gọi nhỡ |
30 |
| |
- 100 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ Memory Stick Micro (M2), hỗ trợ lên đến 16 GB / microSD |
| Mua thêm thẻ nhớ |
LH tại cửa hàng Huy Thuận
|
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Đen, hồng, xanh |
| |
- 3.15 MP, 2048x1536 pixels, đèn LED, Geo-tagging (cell-ID), quay video, video light - Stereo FM radio with RDS - Máy nghe nhạc MP3/eAAC+/WMA/WMApro - Xem video MPEG4/WMV/H.263 - Nhận diện TrackID - T9 - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - Java MIDP 2.0 - Trình duyệt WAP 2.0/HTML (NetFront) - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB v2.0 |
| Thời gian
hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion |
| Thời gian
chờ |
Lên đến 400 giờ |
| Thời
gian đàm thoại |
Lên đến 10 h (2G) / Lên đến 4 h (3G) | | | | | | Các sản phẩm cùng nhà sản xuất: | Sony Ericsson XPERIA X10 | SONY ERICSSON W902 | Sony Ericsson XPERIA Pureness | SONY ERICSSON XPERIA X10 Mini | Sony Ericsson Yari | Sony Ericsson T715 | SONY ERICSSON W508 | SONY ERICSSON C510 | SONY ERICSSON T700 | SONY ERICSSON W595 Pink & White | Sony Ericsson Elm | SONY ERICSSON W705 | SONY ERICSSON C905 | Sony Ericsson Vivaz | SONY ERICSSON XPERIA X1 | Sony Ericsson XPERIA X10 Mini Pro | SONY ERICSSON W995 | SONY ERICSSON C903 | Sony Ericsson Aino | Sony Ericsson Satio | Sony Ericsson XPERIA X2 |
|
|
|
| Bộ phận kinh doanh |
 |  | | Bộ phận kỹ thuật |
 |
|
|
|
|
|
| Sản phẩm bán chạy tháng 01/2010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|