|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| |
|
Lượt truy cập: 2102883
|
| Online: 5
|
| |
|
|
|
| SONY ERICSSON > Sony Ericsson T715 | | | | | Thông tin sản phẩm | Tên sản phẩm : | Sony Ericsson T715 | Giá : | 3,000,000 VNĐ | Kích thước : | 91.5 x 48 x 14.9 mm | Trọng lượng : | 96 g | Bảo hành : | 24 tháng | Tình trạng : | Đang có hàng | Số lần xem : | 1493 | | Phụ kiện kèm theo | 1 máy, 1 pin, 1 sạc, tai nghe, PBH, Sách HD
Đầu đọc thẻ nhớ |
|
| | | Thông tin thêm | Sony Ericsson T715 thời trang
Hôm
qua, Sony Ericsson ra mắt T715, chiếc di động với thiết kế chắc gọn,
dáng trượt thời trang, kết nối 3G và camera 3 Megapixel. Sony
Ericsson T715 là chiếc di động ấn tượng bởi thiết kế bề ngoài. Mặt sau
của máy được làm từ lớp vỏ nhôm, chải bóng. Model này có các màu như
bạc, hồng. Máy có kích thước nhỏ gọn, 91,5 x 48,0 x 14,9 mm và nặng chỉ
96 gram, dáng trượt. T715 được trang bị camera 3,15 Megapixel
với tính năng Cell-ID geotagging, đèn flash LED. Có tính năng quay
video, tuy nhiên độ phân giải lại không cao. Mặt trước của
máy, màn hình 2,2 inch khá lớn, độ phân giải QVGA, hỗ trợ hiển thị tốt
dưới ánh sáng mặt trời. T715 trang bị các tính năng chơi nhạc như
TrackID, PlayNow và Bluetooth 2.0 với A2DP, nghe đài FM với RDS. Đây
là chiếc di động hỗ trợ kết nối tốt, với HSPA, T715 cho phép lướt web
thông qua trình duyệt NetFront, xem video trực tuyến trên YouTube thông
qua một chương trình cài đặt sẵn. Ngoài ra, kết nối tốc độ cao còn hỗ
trợ người dùng gọi điện bằng video. Máy hỗ trợ một vài chương
trình Google như Google Maps, Google Search. Một trong những trang bị
đáng chú ý là được hãng gọi là "smart desktop feature" hỗ trợ nhắc
việc, sinh nhật, các sự kiện trên toàn cầu. Nguồn tin: Số Hóa
| Tổng
quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900; HSDPA 2100 |
| Ra mắt |
Tháng 10/2009 |
| Kích
thước |
Kích thước |
91.5 x 48 x 14.9 mm |
| Trọng lượng |
96 g |
| Hiển
thị |
Loại |
Màn hình TFT, 262,144 màu |
| Kích cở |
240 x 320 pixels, 2.2 inches |
| |
- Smart desktop |
| Tùy
chọn |
Kiểu chuông |
Nhạc chuông đa âm sắc, MP3, AAC |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
1.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
30 |
| Cuộc gọi đã nhận |
30 |
| Cuộc gọi nhỡ |
30 |
| |
- 90 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) |
| Mua thêm thẻ nhớ |
LH tại cửa hàng Huy Thuận
|
|
Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có sẵn trong máy, có thể tải thêm tại Huy Thuận
|
| Màu |
Bạc, hồng |
| |
- Máy ảnh chính 3.15 MP, 2048x1536 pixels, LED flash, Geo-tagging (cell-ID), videocalling, quay video - Máy nghe nhạc MP3/eAAC+/WMA - Xem video MPEG4/WMV/H.263 - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA - Bluetooth, v2.0 with A2DP - USB v2.0 - Trình duyệt Browser WAP 2.0/HTML (NetFront) - Nghe đài Radio Stereo FM với RDS - Java, MIDP 2.0 - Lịch tổ chức - GHi âm giọng nói - TrackID - YouTube - Google Maps - T9 |
| Thời gian
hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Po 950 mAh (BST-33) |
| Thời gian
chờ |
Lên đến 400 h (2G) / 350 h |
| Thời
gian đàm thoại |
Lên đến 10 h (2G) / 4 h (3G) | | | | | | Các sản phẩm cùng nhà sản xuất: | Sony Ericsson XPERIA X10 | Sony Ericsson T707 | SONY ERICSSON W902 | Sony Ericsson XPERIA Pureness | SONY ERICSSON XPERIA X10 Mini | Sony Ericsson Yari | SONY ERICSSON W508 | SONY ERICSSON C510 | SONY ERICSSON T700 | SONY ERICSSON W595 Pink & White | Sony Ericsson Elm | SONY ERICSSON W705 | SONY ERICSSON C905 | Sony Ericsson Vivaz | SONY ERICSSON XPERIA X1 | Sony Ericsson XPERIA X10 Mini Pro | SONY ERICSSON W995 | Sony Ericsson XPERIA X10 Mini Pro | SONY ERICSSON C903 | Sony Ericsson Aino | Sony Ericsson Satio | Sony Ericsson XPERIA X2 |
|
|
|
| Bộ phận kinh doanh |
 |  | | Bộ phận kỹ thuật |
 |
|
|
|
|
|
| Sản phẩm bán chạy tháng 01/2010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|